Ngữ pháp JLPT N2
cùng với; đồng thời
Hai nghĩa: đi cùng ai (家族とともに) và hai việc thay đổi/xảy ra song song (年をとるとともに). Khác 〜ところから (do chỗ... mà), dùng để nêu nguồn gốc cách gọi.
〜につれて、〜ところから
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →