Ngữ pháp JLPT N3
trong khoảng thời gian
Trong khoảng thời gian trạng thái kéo dài, một việc khác xảy ra hoặc được làm xong (留守の間に, 東京にいる間に). Vế trước là trạng thái liên tục; khác 〜うちに, 〜前に (trước khi).
〜うちに、〜前に、〜あいだ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →