Ngữ pháp JLPT N3
ngoài … ra
Loại trừ: 「暑くて寝られないとき以外は」 (trừ khi nóng không ngủ được). Đi với vế phủ định thì nghĩa 「không … ngoài」. 〜以外にも là 「ngoài … còn」. Gần với 〜のほか.
〜のほか、〜を除いて、〜にしか〜ない
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →