Ngữ pháp JLPT N3
quyết định (làm)
Chủ thể tự quyết định làm gì. Quá khứ 〜ことにした là “đã quyết định”, còn 〜ことになった là bị quyết định bởi hoàn cảnh/tập thể. 〜ことにしている nói về thói quen tự đặt ra.
〜ことになる、〜ようにする、〜ことになっている
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →