Ngữ pháp JLPT N3
đối với; trái lại
Nghĩa 1: hướng hành động, thái độ tới đối tượng (学生に対して奨学金を支給する). Nghĩa 2: đối chiếu hai vế trái ngược (兄は静かなのに対して、弟は元気だ). Khác 〜にとって (đối với quan điểm của).
〜にとって、〜に比べて、〜について
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →