Ngữ pháp JLPT N3
việc … (danh từ hóa làm tân ngữ)
の biến cả mệnh đề thành danh từ làm tân ngữ của động từ tri giác (見る, 聞く), thể hiện chứng kiến một sự việc. Trong câu: 息子が…しているのを見て, nên cụm 何か言いたそうな顔をしているのを. Không dùng ことを với động từ tri giác kiểu này.
〜ことを、〜のが
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →