Ngữ pháp JLPT N3
bắt, cho phép; làm cho
Thể sai khiến: người trên bắt hoặc cho phép người dưới làm gì, hoặc nghĩa “gây ra cảm xúc” như びっくりさせる. 〜ないでください đi với ~させないで (đừng làm tôi…); 〜(さ)せてあげる là cho phép giúp.
〜(ら)れる、〜させられる、〜てもらう
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →