Ngữ pháp JLPT N3
đã từng
Nói về kinh nghiệm trong quá khứ (có thể xa xưa): 会ったことがある. Phủ định là 〜たことがない. Khác 〜ているところだ (đang làm) và 〜ことがある (thỉnh thoảng).
〜ことがある、〜ているところだ、〜たところだ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →