Ngữ pháp JLPT N3
đã được làm sẵn (còn nguyên kết quả)
Nhấn trạng thái kết quả của hành động do ai đó làm có chủ ý, đối tượng đi với が/は: 窓が開けてある. Câu có 〜てあったのに thường diễn đạt “rõ ràng đã ghi/làm sẵn mà vẫn …”. Khác 〜ておく (hành động chuẩn bị) và 〜ている (trạng thái chung).
〜ておく、〜ている、〜てしまう
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →