Ngữ pháp JLPT N3
dần dần; đến (phía người nói)
Hai nghĩa chính: (1) hướng chuyển động tới chỗ người nói (運ばれてくる), (2) biến đổi dần từ quá khứ đến hiện tại (わかってきた, 暑くなってきた). Đối lập với 〜ていく (đi xa dần/từ nay trở đi).
〜ていく、〜はずだ、〜ようだ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →