Ngữ pháp JLPT N3
việc là; rằng
Danh từ hóa cả một mệnh đề để làm nội dung của 知る/忘れる/わかる…: 「〜ということを知った」. Hay gặp ở bài sắp xếp ★ ở dạng 〜ということを. Còn có 〜ということだ (nghe nói).
〜ということだ、〜ということは
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →