Ngữ pháp JLPT N3
trong lúc; nhân lúc còn
(1) Nhân lúc trạng thái còn tiếp diễn thì làm trước, trước khi nó thay đổi: 雨が強くならないうちに帰ろう. (2) Trong lúc làm gì đó thì không biết từ lúc nào thay đổi: 話しているうちに終わってしまった. Khác 〜ように, 〜ために, 〜までに.
〜間に、〜ように、〜までに、〜たびに
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →