Ngữ pháp JLPT N3
dự định …, theo kế hoạch …
Kế hoạch đã được định sẵn (chuyến đi, lịch trình, công trình). Dạng quá khứ 予定だった = đã định nhưng thực tế khác (thường bị trễ). Trong đề, あと半年で終わる予定だった工事 + 遅れている, nên 予定だった đứng ngay sau 終わる.
〜つもりだ、〜ことになっている
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →