Ngữ pháp JLPT N3
để, cho (mục đích); như
(1) Mục đích với vế trước là thể khả năng/phủ định, không do ý chí (勝てるようにがんばる). (2) Như, theo như (思うように). Với động từ ý chí mới dùng ために, nên 勝つために ổn nhưng 勝てるために thì sai.
〜ために、〜ことに、〜みたいに
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →