Ngữ pháp JLPT N3
cố gắng (làm / không làm)
Nỗ lực thường xuyên để thực hiện một thói quen hay tránh một việc: 毎日運動するようにしている. Khác 〜ことにする (quyết định dứt khoát một lần) và 〜ようになる (tự thay đổi).
〜ことにする、〜ようになる、〜ないように
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →