Ngữ pháp JLPT N4
đối với (ai) thì; vào dịp
に chỉ người, nơi, thời điểm; は thêm sắc thái đối chiếu hoặc nhấn mạnh: 私にはからくない (riêng tôi thì không cay), 夏休みには (vào dịp nghỉ hè thì). V辞書形+には nghĩa là “để làm ~ thì”.
〜では、〜にも
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →