Ngữ pháp JLPT N4
cũng (ở/đến) 〜
Là に cộng も, nhấn mạnh “cũng ở/vào/cho…”: 日本にも来た. Đặt giữa văn cảnh liệt kê nơi chốn, người nhận; khác では (ở … thì) hay なら (nếu).
〜では、〜も、〜なら
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →