Ngữ pháp JLPT N4
mặc dù, vậy mà; để (làm)
Nghĩa 1: kết quả trái với mong đợi, mang cảm xúc tiếc/bất mãn; vế sau không dùng mệnh lệnh hay ý chí. Nghĩa 2: V辞書形+のに = để làm (đi với 使う, 必要, 便利, 時間がかかる).
〜けど、〜ても、〜ために
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →