Ngữ pháp JLPT N4
đang được 〜; được 〜 sẵn
Thể bị động + ている diễn tả trạng thái kết quả: hoa “được trang trí sẵn” 花がかざられている. Đừng nhầm với 〜ておく (làm sẵn có chủ ý) hay thể sai khiến かざらせる.
〜ておく、〜てある
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →