Ngữ pháp JLPT N4
đang; (trạng thái) còn nguyên
Có ba nghĩa: đang diễn ra (読んでいる), trạng thái kết quả (窓が開いている, 財布が落ちている), thói quen/nghề (働いている). Tự động từ + ている thường là trạng thái kết quả.
〜てある、〜ておく
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →