Ngữ pháp JLPT N4
khi, lúc
Dạng từ điển diễn tả việc chưa xảy ra/đang diễn ra, dạng た diễn tả việc đã hoàn tất (日本に行くとき/行ったとき khác nhau). Đừng nhầm với 〜ところだ (đang ở giai đoạn ngay trước/đang/vừa làm).
〜ところだ、〜ているところだ、〜ように
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →