Ngữ pháp JLPT N4
dự định, kế hoạch
Kế hoạch đã được sắp xếp tương đối chắc chắn (lịch, thời gian): 来週出張する予定です. Khác 〜(よ)うと思う, chỉ ý định, suy nghĩ của người nói.
〜(よ)うと思う、〜つもりだ
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →