Ngữ pháp JLPT N5
đang …; trong lúc …
Gắn sau danh từ hành động: 電話中, 食事中, 会議中 là “đang …”. Không thêm の hay する (電話の中 ✗). Đọc ちゅう; khác 〜じゅう (suốt cả: 一日中).
〜ている、〜じゅう
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →