Từ vựng JLPT N1
thà ... còn hơn; ngược lại
So sánh hai điều và chọn cái thích hợp hơn: AよりむしろB. Khác かえって (kết quả ngược với dự đoán). Trong đề hay là nhiễu đứng giữa かつ, いっさい.
かえって、かつ、いっさい、ついては
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →