Từ vựng JLPT N3
tràn ra, tràn đầy
Nước tràn khỏi chỗ chứa (川の水があふれる) hoặc nghĩa bóng: 元気にあふれている, 涙があふれる. Nhớ dạng 〜そう: あふれそう = sắp tràn. Phân biệt 余る (còn thừa), おぼれる (chết đuối), 逃げる (bỏ chạy).
余る、溺れる、こぼれる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →