Từ vựng JLPT N3
chiên, rán
Chiên ngập dầu: 天ぷらを揚げる, 揚げ物. Còn nghĩa nâng lên (旗を揚げる). Phơi quần áo là 干す, không dùng 揚げる.
上げる、干す、炒める
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →