Từ vựng JLPT N3
tình yêu; yêu
Danh từ (cũng dùng như 愛する, 愛を感じる): 親の愛, 愛を伝える, 愛情. Mang sắc thái trang trọng, rộng hơn tình yêu đôi lứa; 恋 là tình yêu say đắm, còn 愛 sâu và bền hơn.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →