Từ vựng JLPT N3
giữa; trong khoảng
Mẫu: AとBの間, ~の間に/~間. Chỉ khoảng không gian/thời gian. “Quan hệ thân thiết” phải dùng 仲 (仲がいい), không dùng 間.
仲、うち
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →