Từ vựng JLPT N3
đối phương; đối thủ
Người cùng làm hoặc đối mặt với mình: 試合の相手, 話し相手, 相手の気持ち. Cách đọc đặc biệt あいて; bẫy là そうて, あいしゅ.
相談、相棒
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →