Từ vựng JLPT N3
sáng; tươi sáng
Nhiều ánh sáng, hoặc tính cách vui vẻ. Đề đồng nghĩa: まぶしくて = 明るすぎて (sáng quá). Trái nghĩa 暗い. Nhiễu: 小さすぎて, 薄すぎて, 遠すぎて.
眩しい、暗い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →