Từ vựng JLPT N3
kết thúc (kỳ nghỉ); rạng sáng
Tự động từ: 休み/夜/梅雨 が明ける, 年が明ける. Trong đề gần nghĩa, 休みが明けたら ≈ 休みが終わったら. Đừng nhầm với 開ける (mở) và 空ける (để trống).
開ける、空ける
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →