Từ vựng JLPT N3
mở ra; được mở
Tự động từ: ドアが開く, 店が開く; tha động là 開ける. Đọc ひらく thì dùng cho hoa nở, mở hội, mở sách. Phủ định 開かない = không mở được.
開ける、空く、閉まる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →