Từ vựng JLPT N3
thừa, còn dư
Tự động từ: số lượng vượt mức cần dùng nên còn lại, như 資料が余る/料理が余る. Không dùng cho thời gian còn lại ít (残る), bệnh vẫn còn hay rác còn sót. Tha động từ là 余す.
残る、余す、足りる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →