Từ vựng JLPT N3
yên tâm
Hết lo lắng: 安心する, 安心できる. Trái nghĩa 心配. Trong câu “nghe tin thì がっかり” phải chọn 残念だと思った, không phải 安心した.
心配、残念、安全
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →