Từ vựng JLPT N3
tăng lên
Danh từ katakana, thường dùng với する hoặc ghép: 給料アップ, レベルアップ. Trái nghĩa ダウン; không mang nghĩa “tính cách” như ユーモア.
ダウン、上がる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →