Từ vựng JLPT N3
xuất hiện; lộ ra
Tự động từ: 効果/症状/姿 が現れる. Cặp tha động từ là 現す. Đừng nhầm với 表れる (biểu lộ cảm xúc) dù cùng cách đọc. Bẫy Hán tự: 規, 視.
表れる、現す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →