Từ vựng JLPT N3
biểu thị; thể hiện
Thể hiện ý nghĩa hoặc cảm xúc bằng hình, chữ (グラフで表す, 気持ちを表す). Đồng âm 現す (làm lộ ra) và 著す (viết sách). Nhiễu: 示す (chỉ ra), 差す, 写す.
示す、現す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →