Từ vựng JLPT N3
mồ hôi
Hay đi với かく hoặc ぬれる: 汗をかく (đổ mồ hôi). Đề nhiễu cùng nhóm cơ thể: いびき (ngáy), あくび (ngáp), 息 (hơi thở), 涙 (nước mắt).
涙、いびき、あくび
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →