Từ vựng JLPT N3
trò chơi, sự chơi
Danh từ từ động từ 遊ぶ: 子どもの遊び, 遊びに行く (đi chơi). Nghĩa khác: độ hở, sự thong thả của máy (ハンドルの遊び). Khác ゲーム.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →