Từ vựng JLPT N3
mới
Mới (về thời gian, chưa dùng, chưa lâu). Trong đề hay làm nhiễu ở câu tìm từ gần nghĩa (簡単な, いろいろな); đối nghĩa 古い.
古い、新鮮、最新
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →