Từ vựng JLPT N3
ấm áp
Chỉ thời tiết, không khí, phòng ấm dễ chịu: 暖かい部屋. Còn 温かい dùng cho đồ ăn, nước, tình cảm; 暑い là nóng của thời tiết, 熱い là nóng của vật.
温かい、暑い、熱い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →