Từ vựng JLPT N3
dày
Dày về bề dày vật thể: 厚い本, 厚い布. Trái nghĩa 薄い. Phân biệt với 暑い (nóng thời tiết) và 熱い (nóng đồ vật). Nhiễu kanji: 丸い, 細い, 浅い.
薄い、暑い、熱い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →