Từ vựng JLPT N3
cuống lên; hốt hoảng
Mất bình tĩnh trước việc bất ngờ hoặc gấp: 慌てて出ていく. Dùng cho người, không dùng cho vật (「水があわてて流れる」 sai). Đề gần nghĩa: 急ぐ, nhưng 慌てる có yếu tố luống cuống.
急ぐ、焦る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →