Từ vựng JLPT N3
gửi, giao giữ
Gửi người/nơi khác giữ hộ: 荷物を預ける, お金を銀行に預ける (gửi tiền). Tha động từ của 預かる (nhận giữ). Không dùng cho “để thức ăn vào tủ lạnh” (入れておく).
預かる、貸す、渡す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →