Từ vựng JLPT N3
xô, thùng
Dụng cụ đựng nước khi dọn dẹp: バケツに水を入れる. Đề nhiễu ロッカー (tủ khóa), ブラシ (bàn chải), タオル (khăn).
ブラシ、ロッカー、洗面器
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →