Từ vựng JLPT N3
riêng rẽ; mỗi người một nơi
Dùng で/に hoặc の: 別々に来る, 別々の部屋. Chỉ việc làm riêng nhau thay vì cùng nhau. Nhiễu: 半々 (chia đôi), 様々/色々 (đủ loại), 分ける (chia ra).
半々、様々、色々
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →