Từ vựng JLPT N3
bình đẳng
Tính từ -na: đối xử như nhau, không phân biệt (男女平等, 平等に分ける). Không nói được 'đặt chỗ vẫn bình đẳng' – chỗ này phải là 可能.
公平、可能、一度に
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →