Từ vựng JLPT N3
thử thách, thử sức
Dùng ~にチャレンジする: thử sức với việc khó hoặc mới. Chú ý trợ từ に chứ không phải を. Đề hay cho các katakana khác để nhiễu như アクセス, オープン, セット.
アクセス、オープン、セット
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →