Từ vựng JLPT N3
kiểm tra, đánh dấu
Dùng cho việc xem lại có đúng, đủ hay không: チェックする, 確かめる ≒ チェックする. Cũng là “họa tiết ca-rô” (チェックのシャツ). Đề nhiễu コピー (sao chép), メモ (ghi chú), メール.
確かめる、確認、点検
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →