Từ vựng JLPT N3
khác; sai
Đi với と/が: AはBと違う; cũng nói là “không đúng” (答えが違う). Chữ 違 hay bị nhầm với 遣, 達, 遅 vì cùng bộ sước.
間違う、異なる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →